5/5 - (2 bình chọn)

Bệnh viện Đa khoa Bảo Sơn 2 là đơn vị y tế tư nhân được đầu tư và phát triển bởi Tập đoàn Bảo Sơn. Bệnh viện được xây dựng theo mô hình bệnh viện – khách sạn . Với đội ngũ y bác sỹ tay nghề giỏi, cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại tại Hà Nội hiện nay. Người bệnh được hưởng mọi chế độ trải nghiệm và tận hưởng dịch vụ bệnh viện khách sạn cao cấp ngay tại Việt Nam.

Địa chỉ Bệnh viện đa khoa Bảo sơn 2

Địa chỉ: 52 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

THỜI GIAN KHÁM BỆNH

Thứ 2 – thứ 7 7h30 đến 16h30

KHÁM SẢN KHOAThứ 2 – thứ 7 7h30 đến 16h30
Chủ nhật 7h30 đến 16h00

Đôi nét về Bệnh viện Đa khoa Bảo Sơn 2

Bệnh viên đa khoa Bảo sơn 2 có tổng diện tích sàn sử dụng 8,000 m2, bao gồm 2 tòa nhà 7 tầng và 6 tầng, quy mô 30 giường bệnh, có đầy đủ các khoa phòng, được đầu tư hệ thống trang thiết bị y tế hiện đại, cao cấp, nhập khẩu đồng bộ từ các nước tiến tiến trên thế giới như: Anh, Pháp, Mỹ, Nhật.

Đến với Bệnh viện Đa khoa Bảo Sơn, quý khách hàng sẽ luôn cảm nhận được không khí thân thiện, niềm nở, tận tâm với nghề của đội ngũ y bác sỹ và nhân viên y tế. Đội ngũ điều dưỡng luôn túc trực 24/24 chăm sóc bệnh nhân, thực hiện thuần thục các thao tác y tế, coi người bệnh như người nhà, tạo cho người bệnh cảm giác nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng thỏa mái như đi nghỉ dưỡng trong các khách sạn sang trọng.

Chế độ dinh dưỡng của mỗi bệnh nhân sẽ được các Chuyên gia và Bác sỹ dinh dưỡng thiết kế riêng theo tiêu chuẩn khách sạn cao cấp, nhằm hỗ trợ cho việc điều trị và phục hồi thể trạng một cách tốt nhất.

Danh sách Bác sĩ giỏi tại Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2

BS CKII-Thầy thuốc Ưu tú Nguyễn Hữu Cốc

– Nguyên Phó Khoa Đẻ – Bệnh viện Phụ Sản Trung ương
– Giảng viên cao cấp – Phó trưởng bộ môn Phụ Sản Đại học Y Hà Nội
– Bác sĩ Chuyên khoa II chuyên ngành Phụ Sản
– Tốt nghiệp Đại học Y Hà Nội năm 1977
– Công tác tại Bệnh viện Phụ Sản Trung Ương từ năm 1977-2013
– Có 36 năm kinh nghiệm công tác trong ngành Sản – Phụ khoa
– Danh hiệu Thầy thuốc Ưu tú

Ths-Bs Nguyễn Bá Phê

Công tác tại Bệnh viện phụ sản trung ương

Hiện tại: Th.S-BS Sản phụ khoa tại bệnh viện đa khoa Bảo Sơn

Ths-Bs ĐOÀN THỊ LAN

BS sơ sinh tại Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn

Bảng giá khám chữa bệnh tại Bệnh viện Bảo Sơn

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ BỆNH VIỆN
Dịch vụBảng giáGiá BHYT
(Đơn vị: VNĐ)(Đơn vị: VNĐ)
KHÁM BỆNH
1Khám nội200,00030,500
2Khám cấp cứu ngoài giờ hành chính (16h31-07h29 ngày hôm sau)450,0000
3Khám Da liễu200,00030,500
4Khám Giáo sư – phó giáo sư400,0000
5Khám Mắt200,00030,500
6Khám Nam khoa200,0000
7Khám Ngoại200,00030,500
8Khám Nhi400,00030,500
9Khám Nội chuyên khoa200,0000
10Khám phụ khoa300,0000
11Khám Phụ sản300,00030,500
12Khám Răng hàm mặt200,00030,500
13Khám Tai mũi họng200,00030,500
XÉT NGHIỆM
14Định nhóm máu ABO, Rh150,000173,000
15Định lượng Glucose [Máu]81,00021,500
16Định lượng HbA1c [Máu]207,000101,000
17Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]81,00026,900
18Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]81,00026,900
19Định lượng Creatinin (máu)81,00021,500
20Định lượng Urê máu [Máu]81,00021,500
21Định lượng Acid Uric [máu]81,00021,500
22Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)81,00026,900
23Định lượng Triglycerid (máu)81,00026,900
24Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]81,00021,500
25Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]81,00021,500
26Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] [Gama GT]81,00019,200
27Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]173,00086,200
28Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]345,00086,200
29Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]345,000139,000
30Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]345,000150,000
31Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]345,000139,000
32Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]345,000134,000
33Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]345,00096,900
34Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]460,000204,000
35Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]230,00091,600
36Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]276,00091,600
37Tế bào âm đạo papanicolaou (PAP smear)345,0000
38Giang mai-TPHA (Định lượng)644,0000
39Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)138,000 46,200
40HBeAg miễn dịch tự động228,000 95,500
41HBsAg miễn dịch tự động230,000 74,700
42HIV Ab miễn dịch tự động288,000 106,000
43Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)81,000 27,400
44HBeAg test nhanh115,000 59,700
45HIV Ab test nhanh127,000 53,600
X QUANG SỐ HÓA
46Chụp Xquang ngực thẳng240,00065,400
47Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng240,00069,200
48Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng240,00069,200
49Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng240,00069,200
50Chụp Xquang khớp háng nghiêng120,00056,200
51Chụp Xquang sọ tiếp tuyến120,00050,200
52Chụp Xquang tuyến vú600,00094,200
53Chụp Xquang khớp thái dương hàm120,00050,200
54Chụp Xquang tử cung vòi trứng960,000371,000
CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH – CT SCANNER
55Chụp CT Scanner bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)1,800,000632,000
56Chụp CT Scanner cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)2,100,000632,000
57Chụp CT Scanner cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)1,200,000522,000
59Chụp CT Scanner cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)2,100,000632,000
60Chụp CT Scanner cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)1,200,000522,000
61Chụp CT Scanner cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)2,100,000632,000
62Chụp CT Scanner cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)1,200,000522,000
CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ
63Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)3,600,0002,214,000
64Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T)2,400,0001,311,000
65Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)3,600,0002,214,000 
66Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)2,400,0001,311,000
68Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)3,600,0002,214,000 
69Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)3,600,0002,214,000
70Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2,400,0001,311,000
71Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)2,400,0001,311,000
72Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)3,600,0002,214,000
73Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)2,400,0001,311,000
74Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)3,600,0002,214,000
75Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)3,000,0002,214,000
76Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)3,000,0002,214,000
77Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)2,400,0001,311,000
78Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)2,400,0001,311,000
79Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)2,400,0001,311,000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
80Điện tim 12 chuyển đạo120,000 0
81Ghi điện não đồ216,000 64,300
82Điện tim thường 120,000 32,800
83Đo loãng xương 384,000 0
NỘI SOI TIÊU HÓA
70Nội soi đại trực tràng1,800,000305,000
71Nội soi dạ dày1,250,000244,000
75Nội soi dạ dày qua đường mũi1,500,000580,000
76Nội soi trực tràng895,000189,000
SIÊU ÂM
79Siêu âm 2D – Tam thai (máy SA5D-WS80A)720,0000
80Siêu âm 2D – Thai đôi (máy SA5D-WS80A)540,0000
81Siêu âm 2D – Thai đơn (máy SA5D-WS80A)360,0000
82Siêu âm bụng tổng quát – siêu âm 2D240,0000
83Siêu âm bụng tổng quát – siêu âm 4D420,0000
84Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)360,00082,300
85Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo240,000181,000
86Siêu âm tuyến vú hai bên240,00043,900
87Siêu âm tuyến giáp240,00043,900
88Siêu âm ổ bụng240,00043,900
89Siêu âm thai 5D -Tam thai (máy siêu âm 5D -WS80A)1,200,0000
90Siêu âm thai 5D -Thai đôi (máy siêu âm 5D -WS80A)900,0000
91Siêu âm thai 5D -Thai Đôi: siêu âm chuẩn đoán, sàng lọc dị tật thai nhi cùng chuyên gia (Máy SA5D-WS80A)1,350,0000
92Siêu âm thai 5D -Thai đơn (máy siêu âm 5D -WS80A)600,0000
93Siêu âm thai 5D -Thai Đơn: siêu âm chuẩn đoán, sàng lọc dị tật thai nhi cùng chuyên gia (Máy SA5D-WS80A)900,0000
KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT
94Gói Tầm Soát Ung Thư Toàn Diện Cho Nam6,579,0000
95Gói Tầm Soát Ung Thư Toàn Diện Cho Nữ8,772,0000
96Gói Tầm  Soát Ung Thư Chuyên sâu cao cấp Cho Nam 16,006,0000
97Gói Tầm Soát Ung Thư Chuyên sâu cao cấp Cho Nữ 18,799,0000
98Gói Tầm  Soát Ung Thư Phổi3,521,0000
99Gói Tầm Soát Ung Thư Gan6,978,0000
100Gói Tầm Soát Ung Thư Tiền Liệt Tuyến3,729,0000
101Gói Tầm Soát Ung Thư Phụ Khoa Cao Cấp4,552,0000
102Gói Tầm Soát Ung Thư Tuyến Giáp2,183,0000
103Tầm Soát Ung Thư Tiêu hóa – Thực quản – Dạ dày – Tá tràng5,640,0000
104Tầm Soát Ung Thư Đường Tiêu Hóa7,654,0000
112Khám Sức Khỏe Tiền Hôn Nhân Tiêu Chuẩn – Nam 2,984,0000
113Khám Sức Khỏe Tiền Hôn Nhân Nâng Cao – Nam4,712,0000
114Khám Sức Khỏe Tiền Hôn Nhân Tiêu Chuẩn – Nữ 3,484,0000
115Khám Sức Khỏe Tiền Hôn Nhân Nâng Cao – Nữ8,099,0000
116Khám Sức Khỏe Tổng Quát – Gói Tiêu Chuẩn Cho Nam2,657,000   0
117Khám Sức Khỏe Tổng Quát – Gói Tiêu Chuẩn Cho Nữ3,245,0000
118Khám Sức Khỏe Tổng Quát – Gói Nâng Cao Cho Nam9,879,0000
THỦ THUẬT NGOẠI KHOA
119Điều trị tiêm xơ 01 búi trĩ300,0000
120Điều trị viêm nứt hậu môn + tiêm xơ phì đại ống hậu môn3,000,0000
121Mở thông dạ dày qua nội soi12,000,0002,697,000
122Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi2,500,0002,277,000
THỦ THUẬT NỘI KHOA
123Đặt ống thông hậu môn100,00082,100
124Đo chức năng hô hấp200,000126,000
125Đo độ nhớt dịch khớp504,00051,900
126Hút dịch khớp gối200,000114,000
127Hút đờm hầu họng50,00011,100
THỦ THUẬT RĂNG HÀM MẶT
128Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới500,000158,000
129Điều trị tuỷ răng sữa800,000382,000
130Nhổ răng hàm700,0000
131Nhổ răng khôn hàm dưới1,500,0000
132Nhổ răng khôn thường hàm trên1,000,0000
133Nhổ răng sữa tê bôi50,0000
134Nhổ răng sữa tê tiêm100,0000
THỦ THUẬT – PHẪU THUẬT SẢN PHỤ KHOA
135Cấy que tránh thai3,500,0000
136Đặt vòng tránh thai1,000,0000
137Đỡ đẻ thường ngôi chỏm21,000,000706,000
138Khâu vòng cổ tử cung3,500,000549,000
139Phẫu thuật lấy thai lần đầu31,000,0002,332,000
140Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên31,000,0002,945,000
141Phẫu thuật lạc nội mạc tử cung5,000,0000
142Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung18,000,0003,355,000
PHẪU THUẬT NGOẠI TỔNG HỢP
143Cắt đoạn dạ dày15,000,0004,913,000
144Cắt bỏ nang tụy12,891,0004,485,000
145Cắt toàn bộ dạ dày18,000,0007,266,000
146Phẫu thuật nội soi cắt túi mật12,000,0003,093,000
147Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ5,000,0002,562,000
148Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành9,000,0002,851,000
149Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi7,000,0003,258,000
GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
150Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp2,400,000 198,300 
151Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản1,800,000198,300
152Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp2,400,000175,600
153Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản1,800,000175,600
154Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp2,400,000148,600
155Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản3,200,000148,600
156Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa nội tổng hợp2,400,000171,100
157Giường nội khoa loại 2 hạng III – Khoa ngoại tổng hợp2,400,000149,100
158Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội Tổng Hợp2,400,000149,100
159Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản1,800,000149,100

Lưu ý: (Thông tin về giá khám trong bảng này có thể thay đổi theo từng thời điểm so với ngày đăng).

*Bảng giá áp dụng từ 01/2022

Xem thêm